| LỊCH GIEO TRỒNG RAU MIỀN BẮC VÀ GỢI Ý CHẾ BIẾN Luân canh, xen canh để giảm tích lũy sâu bệnhDưỡng đất, cây tự lớn Dịch chuối/cá/đậu tương + gừng tỏi ớt và EM + vòm che di động |
||||
| Tháng | Danh mục Rau, Củ, Đậu & Gia vị gieo trồng | Ánh nắng & Vị trí | Trồng xen & Phòng bệnh | Gợi ý Chế biến & Sấy |
| 1-2 | Xà lách, Sắn dây, Mùi già, Cà chua, Đậu cô ve, Bầu sao, Bí xanh, Mướp khía, Dưa chuột, Cà pháo, Ớt, Rau muống (sớm), Rau ngót, Rau má, Diếp cá, Mùi tàu, Rau răm. | Râm mát: Rau má, Diếp cá, Mùi tàu ưa bóng 70%. | Xen: Xà lách dưới tán cà chua, Mùi tàu dưới tán cây ăn quả. Rắc tro bếp chống sên mùa nồm. | Mùi già: Nước tắm Tết. Bó xôi: Bột rau dinh dưỡng. |
| 3-4 | Vừng (Mè), Đậu nành, Đậu xanh, Đậu đen, Lạc (Đậu phộng), Đậu đũa, Đậu rồng, Rau muống, Rau lang, Mồng tơi, Rau dền, Rau đay, Mướp hương, Bầu, Bí, Dưa chuột, Càng cua, Húng quế, Tía tô, Sả. | Nắng ấm: Đậu & Vừng cần nắng gắt để hạt chắc. Rau răm cần đủ nước. | Xen: Đậu nành xen Ngô. Nước tỏi ớt đuổi bướm trắng đẻ trứng. | Tía tô/Kinh giới: Trà thảo mộc. Diếp cá: Bột thanh nhiệt. |
| 5-6 | Rau muống, Rau đay, Mồng tơi, Mướp đắng, Bí xanh, Rau dền, Rau lang, Rau ngót, Đậu bắp, Bí đỏ, Dưa lưới, Bầu, Húng quế, Sả, Gừng, Rau răm, Mùi tàu, Rau má, Diếp cá. | Nắng gắt: Rau răm, Mùi tàu cần che lưới mỏng hoặc trồng nơi ẩm. | Kỹ thuật: Phủ rơm giữ ẩm. Trichoderma tránh thối rễ sau mưa bão. | Mướp đắng: Trà khổ qua. Rau má: Bột giải khát mùa hè. |
| 7-8 | Xà lách, Cải thảo, Bắp cải (sớm), Su hào (sớm), Cà rốt, Súp lơ, Cải ngọt, Củ cải, Rau muống, Mướp, Bầu, Bí bơ, Xà lách (trái vụ), Rau dền, Rau lang, Ớt, Rau răm, Mùi tàu. | Nắng/Mưa bão: Rau răm chịu úng tốt nhất. Mùi tàu cần thoát nước nhanh. | Xen: Hoa Vạn thọ đuổi tuyến trùng. Phun GE gừng tỏi định kỳ. | Hạt vừng: Muối vừng, dầu vừng. Bí xanh: Trà sâm bí đao. |
| 9-10 | Xà lách, Su hào, Bắp cải, Súp lơ, Bó xôi, Diếp thơm, Mùi già, Rau răm, Mùi tàu, Đậu Hà Lan, Khoai tây, Cà rốt, Hành tây, Củ cải trắng, Tỏi tây, Bồ công anh, Tàu bay, Càng cua, Xà lách, Rau mùi, Thì là. | Nắng hanh: Mùa của Diếp thơm & Bó xôi. Rau má mọc chậm lại. | Xen: Diếp thơm dưới chân giàn Đậu. Theo dõi rệp trên Súp lơ/Cải thảo. | Bồ công anh: Trà rễ/lá. Rau má/Diếp cá/Mùi tàu: Trà túi lọc. |
| 11-12 | Khoai tây, Đậu Hà Lan, Cải xoong, Hành tỏi, Củ cải đỏ, Sắn dây (thu hoạch), Bắp cải, Su hào, Súp lơ, Bó xôi, Diếp thơm, Tàu bay, Bồ công anh, Cải bẹ, Xà lách, Mùi già, Rau mùi. | Rét đậm: Rau răm lụi lá. Mùi tàu chịu lạnh cực tốt. | Kỹ thuật: Ngừng bón đạm cá khi <15°C. Dùng tro bếp sưởi ấm gốc Sắn dây. | Sắn dây: Bột sắn dây nguyên chất. Gừng/Mùi tàu |

Faydalı bilgilerinizi bizlerle paylaştığınız için teşekkür ederim.
Sitenizin tasarımı da içerikleriniz de harika, özellikle içerikleri adım adım görsellerle desteklemeniz çok başarılı emeğinize sağlık.